ли́мфа
giống cáibất động vật
límfa[ˈlʲimfə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ли́мфа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ли́мфа nghĩa là bạch huyết.
Nghĩa của ли́мфа
Danh từ
- Bạch huyết, limph.
Biến cách của ли́мфа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́мфа | ли́мфы |
| Sinh cách кого? чего? | ли́мфы | ли́мф |
| Tặng cách кому? чему? | ли́мфе | ли́мфам |
| Đối cách кого? что? | ли́мфу | ли́мфы |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́мфой | ли́мфами |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́мфе | ли́мфах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лимфа nghĩa là gì?
лимфа (danh từ) nghĩa là bạch huyết.
лимфа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли́мфа (phiên âm Latinh límfa, IPA [ˈlʲimfə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.