лине́йный
Dấu sắc trên лине́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лине́йный nghĩa là Thuộc về đường.
Nghĩa của лине́йный
Tính từ
- Thuộc về đường.
- toán học Tuyến tính.
- лине́йные ме́ры[các] đơn vị đo chiều dài, độ đo chiều dài
Biến cách của лине́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лине́йный | лине́йное | лине́йная | лине́йные |
| Sinh cách | лине́йного | лине́йного | лине́йной | лине́йных |
| Tặng cách | лине́йному | лине́йному | лине́йной | лине́йным |
| Đối cách | лине́йный / лине́йного | лине́йное | лине́йную | лине́йные / лине́йных |
| Công cụ cách | лине́йным | лине́йным | лине́йной | лине́йными |
| Giới cách | лине́йном | лине́йном | лине́йной | лине́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
линейный nghĩa là gì?
линейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đường.
линейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лине́йный (phiên âm Latinh linéjnyj, IPA [lʲɪˈnʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.