TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лине́йный

linéjnyj[lʲɪˈnʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лине́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лине́йный nghĩa là Thuộc về đường.

Nghĩa của лине́йный

Tính từ

  1. Thuộc về đường.
  2. toán học Tuyến tính.
    • лине́йные ме́ры[các] đơn vị đo chiều dài, độ đo chiều dài

Biến cách của лине́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлине́йныйлине́йноелине́йнаялине́йные
Sinh cáchлине́йноголине́йноголине́йнойлине́йных
Tặng cáchлине́йномулине́йномулине́йнойлине́йным
Đối cáchлине́йный / лине́йноголине́йноелине́йнуюлине́йные / лине́йных
Công cụ cáchлине́йнымлине́йнымлине́йнойлине́йными
Giới cáchлине́йномлине́йномлине́йнойлине́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

линейный nghĩa là gì?

линейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đường.

линейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лине́йный (phiên âm Latinh linéjnyj, IPA [lʲɪˈnʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.