лингви́стика
Dấu sắc trên лингви́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лингви́стика nghĩa là ngôn ngữ học.
Nghĩa của лингви́стика
Danh từ
- Ngôn ngữ học.
Biến cách của лингви́стика (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | лингви́стика |
| Sinh cách кого? чего? | лингви́стики |
| Tặng cách кому? чему? | лингви́стике |
| Đối cách кого? что? | лингви́стику |
| Công cụ cách кем? чем? | лингви́стикой |
| Giới cách о ком? о чём? | лингви́стике |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лингви́стика
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лингвистика nghĩa là gì?
лингвистика (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ học.
лингвистика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лингви́стика (phiên âm Latinh lingvístika, IPA [lʲɪnɡˈvʲisʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.