лино́леум
Dấu sắc trên лино́леум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лино́леум nghĩa là vải lót sàn, vải linôlêum.
Nghĩa của лино́леум
Danh từ
- Vải lót sàn, vải linôlêum, vải sơn.
Biến cách của лино́леум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лино́леум | лино́леумы |
| Sinh cách кого? чего? | лино́леума | лино́леумов |
| Tặng cách кому? чему? | лино́леуму | лино́леумам |
| Đối cách кого? что? | лино́леум | лино́леумы |
| Công cụ cách кем? чем? | лино́леумом | лино́леумами |
| Giới cách о ком? о чём? | лино́леуме | лино́леумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
линолеум nghĩa là gì?
линолеум (danh từ) nghĩa là vải lót sàn, vải linôlêum.
линолеум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лино́леум (phiên âm Latinh linóleum, IPA [lʲɪˈnolʲɪʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.