ли́ния
línija[ˈlʲinʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ли́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ли́ния nghĩa là đường.
Nghĩa của ли́ния
Danh từ
- Đường.
Biến cách của ли́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́ния | ли́нии |
| Sinh cách кого? чего? | ли́нии | ли́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ли́нии | ли́ниям |
| Đối cách кого? что? | ли́нию | ли́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́нией | ли́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́нии | ли́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ли́ния
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
линия nghĩa là gì?
линия (danh từ) nghĩa là đường.
линия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли́ния (phiên âm Latinh línija, IPA [ˈlʲinʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.