линчева́ние
Dấu sắc trên линчева́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
линчева́ние nghĩa là Sự hành tội kiểu Lynsơ (ở Mỹ).
Nghĩa của линчева́ние
Danh từ
- Sự hành tội kiểu Lynsơ (ở Mỹ).
Biến cách của линчева́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | линчева́ние | линчева́ния |
| Sinh cách кого? чего? | линчева́ния | линчева́ний |
| Tặng cách кому? чему? | линчева́нию | линчева́ниям |
| Đối cách кого? что? | линчева́ние | линчева́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | линчева́нием | линчева́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | линчева́нии | линчева́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
линчевание nghĩa là gì?
линчевание (danh từ) nghĩa là Sự hành tội kiểu Lynsơ (ở Mỹ).
линчевание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là линчева́ние (phiên âm Latinh linčevánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.