TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ли́пкий

lípkij[ˈlʲipkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ли́пкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ли́пкий nghĩa là dính, láp nháp.

Nghĩa của ли́пкий

Tính từ

  1. Dính, láp nháp, nhơm nhớp, nhớp nháp.
    • липкий пла́стырьbăng dính

Biến cách của ли́пкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchли́пкийли́пкоели́пкаяли́пкие
Sinh cáchли́пкоголи́пкоголи́пкойли́пких
Tặng cáchли́пкомули́пкомули́пкойли́пким
Đối cáchли́пкий / ли́пкоголи́пкоели́пкуюли́пкие / ли́пких
Công cụ cáchли́пкимли́пкимли́пкойли́пкими
Giới cáchли́пкомли́пкомли́пкойли́пких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ли́пкий

So sánh hơn(по)ли́пче

Câu ví dụ với ли́пкий

  • Натто липкое. Natto ăn có cảm giác dinh dính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7328218

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

липкий nghĩa là gì?

липкий (tính từ) nghĩa là dính, láp nháp.

липкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ли́пкий (phiên âm Latinh lípkij, IPA [ˈlʲipkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.