ли́пкий
Dấu sắc trên ли́пкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ли́пкий nghĩa là dính, láp nháp.
Nghĩa của ли́пкий
Tính từ
- Dính, láp nháp, nhơm nhớp, nhớp nháp.
- липкий пла́стырьbăng dính
Biến cách của ли́пкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ли́пкий | ли́пкое | ли́пкая | ли́пкие |
| Sinh cách | ли́пкого | ли́пкого | ли́пкой | ли́пких |
| Tặng cách | ли́пкому | ли́пкому | ли́пкой | ли́пким |
| Đối cách | ли́пкий / ли́пкого | ли́пкое | ли́пкую | ли́пкие / ли́пких |
| Công cụ cách | ли́пким | ли́пким | ли́пкой | ли́пкими |
| Giới cách | ли́пком | ли́пком | ли́пкой | ли́пких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ли́пкий
| So sánh hơn | (по)ли́пче |
Câu ví dụ với ли́пкий
- Натто липкое. Natto ăn có cảm giác dinh dính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7328218
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
липкий nghĩa là gì?
липкий (tính từ) nghĩa là dính, láp nháp.
липкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли́пкий (phiên âm Latinh lípkij, IPA [ˈlʲipkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.