TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

линя́лый

linjályj[lʲɪˈnʲaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên линя́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

линя́лый nghĩa là bạc màu, phai màu, thay lông.

Nghĩa của линя́лый

Tính từ

  1. выцветший Bạc màu, phai màu, nhạt màu.
  2. вылинявший [đã] thay lông.

Biến cách của линя́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлиня́лыйлиня́лоелиня́лаялиня́лые
Sinh cáchлиня́логолиня́логолиня́лойлиня́лых
Tặng cáchлиня́ломулиня́ломулиня́лойлиня́лым
Đối cáchлиня́лый / линя́логолиня́лоелиня́луюлиня́лые / линя́лых
Công cụ cáchлиня́лымлиня́лымлиня́лойлиня́лыми
Giới cáchлиня́ломлиня́ломлиня́лойлиня́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với линя́лый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

линялый nghĩa là gì?

линялый (tính từ) nghĩa là bạc màu, phai màu, thay lông.

линялый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là линя́лый (phiên âm Latinh linjályj, IPA [lʲɪˈnʲaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.