ли́сий
Dấu sắc trên ли́сий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ли́сий nghĩa là Thuộc về cáo; (их меха лисы) [bằng] bộ lông cáo.
Nghĩa của ли́сий
Tính từ
- Thuộc về cáo; (их меха лисы) [bằng] bộ lông cáo.
- лисий следdấu chân cáo
- ли́сья шу́баáo bành tô [bằng bộ] lông cáo
Biến cách của ли́сий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ли́сий | ли́сье | ли́сья | ли́сьи |
| Sinh cách | ли́сьего | ли́сьего | ли́сьей | ли́сьих |
| Tặng cách | ли́сьему | ли́сьему | ли́сьей | ли́сьим |
| Đối cách | ли́сий / ли́сьего | ли́сье | ли́сью | ли́сьи / ли́сьих |
| Công cụ cách | ли́сьим | ли́сьим | ли́сьей | ли́сьими |
| Giới cách | ли́сьем | ли́сьем | ли́сьей | ли́сьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ли́сий
Câu ví dụ với ли́сий
- Охотничьи собаки побежали по лисьему следу. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12325301
- Охотничьи собаки шли по лисьему следу. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12325306
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лисий nghĩa là gì?
лисий (tính từ) nghĩa là Thuộc về cáo; (их меха лисы) [bằng] bộ lông cáo.
лисий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли́сий (phiên âm Latinh lísij, IPA [ˈlʲisʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.