TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ли́сий

lísij[ˈlʲisʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ли́сий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ли́сий nghĩa là Thuộc về cáo; (их меха лисы) [bằng] bộ lông cáo.

Nghĩa của ли́сий

Tính từ

  1. Thuộc về cáo; (их меха лисы) [bằng] bộ lông cáo.
    • лисий следdấu chân cáo
    • ли́сья шу́баáo bành tô [bằng bộ] lông cáo

Biến cách của ли́сий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchли́сийли́сьели́сьяли́сьи
Sinh cáchли́сьеголи́сьеголи́сьейли́сьих
Tặng cáchли́сьемули́сьемули́сьейли́сьим
Đối cáchли́сий / ли́сьеголи́сьели́сьюли́сьи / ли́сьих
Công cụ cáchли́сьимли́сьимли́сьейли́сьими
Giới cáchли́сьемли́сьемли́сьейли́сьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ли́сий

Câu ví dụ với ли́сий

  • Охотничьи собаки побежали по лисьему следу. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12325301
  • Охотничьи собаки шли по лисьему следу. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12325306

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лисий nghĩa là gì?

лисий (tính từ) nghĩa là Thuộc về cáo; (их меха лисы) [bằng] bộ lông cáo.

лисий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ли́сий (phiên âm Latinh lísij, IPA [ˈlʲisʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.