TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лист

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
list[lʲist] giọng máy của trình duyệt

лист nghĩa là lá, lá cây, tờ giấy, tờ.

Nghĩa của лист

Danh từ

  1. мн. ли́стья и листы́; растения [ngọn, chiếc] lá, lá cây.
    • чайный листlá chè
  2. мн. листы́; бумаги Tờ giấy, tờ.
  3. металла и т. п. Tấm, lá, phiến.
  4. мн. листы́; документ Giấy, bằng.
    • похва́льный листgiấy khen, bằng khen
  5. мн. листы́; единица исчисления объёма книги Tờ in, khuôn in (đơn vị tính khối lượng cuốn sách, bằng I6 trang sách in).
    • свёрстанные листы́tờ đã lên khuôn in
    • а́вторский листtờ tác giả (đơn vị tính tiền nhuận bút bằng 40000 con chữ in)
    • игра́ть с листа́đóng kịch cương
    • петь, чита́ть с листа́hát (đọc, ngâm) không tập trước
    • дрожа́ть как оси́новый листrun như cầy sấy

Biến cách của лист (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ли́стли́стья
Sinh cách кого? чего?листа́ли́стьев
Tặng cách кому? чему?листу́ли́стьям
Đối cách кого? что?ли́стли́стья
Công cụ cách кем? чем?листо́мли́стьями
Giới cách о ком? о чём?листе́ли́стьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với лист

  • И мужчины, и женщины не носят одежды, покрывают тело листьями. Họ không có quần áo, nam nữ đều che mình bằng vỏ cây sui.Tatoeba #7421902
  • Сложите лист вчетверо. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5006414
  • Сложи лист вчетверо. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5006415
  • Осенью эти листья краснеют. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803824
  • Почему листья зелёные? Tại sao lá màu xanh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6008522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лист nghĩa là gì?

лист (danh từ) nghĩa là lá, lá cây, tờ giấy, tờ.

лист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лист (phiên âm Latinh list, IPA [lʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.