лист
лист nghĩa là lá, lá cây, tờ giấy, tờ.
Nghĩa của лист
Danh từ
- мн. ли́стья и листы́; растения [ngọn, chiếc] lá, lá cây.
- чайный листlá chè
- мн. листы́; бумаги Tờ giấy, tờ.
- металла и т. п. Tấm, lá, phiến.
- мн. листы́; документ Giấy, bằng.
- похва́льный листgiấy khen, bằng khen
- мн. листы́; единица исчисления объёма книги Tờ in, khuôn in (đơn vị tính khối lượng cuốn sách, bằng I6 trang sách in).
- свёрстанные листы́tờ đã lên khuôn in
- а́вторский листtờ tác giả (đơn vị tính tiền nhuận bút bằng 40000 con chữ in)
- игра́ть с листа́đóng kịch cương
- петь, чита́ть с листа́hát (đọc, ngâm) không tập trước
- дрожа́ть как оси́новый листrun như cầy sấy
Biến cách của лист (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́ст | ли́стья |
| Sinh cách кого? чего? | листа́ | ли́стьев |
| Tặng cách кому? чему? | листу́ | ли́стьям |
| Đối cách кого? что? | ли́ст | ли́стья |
| Công cụ cách кем? чем? | листо́м | ли́стьями |
| Giới cách о ком? о чём? | листе́ | ли́стьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với лист
- И мужчины, и женщины не носят одежды, покрывают тело листьями. Họ không có quần áo, nam nữ đều che mình bằng vỏ cây sui.Tatoeba #7421902
- Сложите лист вчетверо. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5006414
- Сложи лист вчетверо. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5006415
- Осенью эти листья краснеют. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803824
- Почему листья зелёные? Tại sao lá màu xanh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6008522
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лист nghĩa là gì?
лист (danh từ) nghĩa là lá, lá cây, tờ giấy, tờ.
лист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лист (phiên âm Latinh list, IPA [lʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.