листа́ж
giống đựcbất động vật
listáž
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên листа́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
листа́ж nghĩa là Số lượng tờ in.
Nghĩa của листа́ж
Danh từ
- Số lượng tờ in.
Biến cách của листа́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | листа́ж | листажи́ |
| Sinh cách кого? чего? | листажа́ | листаже́й |
| Tặng cách кому? чему? | листажу́ | листажа́м |
| Đối cách кого? что? | листа́ж | листажи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | листажо́м | листажа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | листаже́ | листажа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
листаж nghĩa là gì?
листаж (danh từ) nghĩa là Số lượng tờ in.
листаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là листа́ж (phiên âm Latinh listáž); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.