ли́стик
giống đựcbất động vật
lístik
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ли́стик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ли́стик nghĩa là lá con, lá chét.
Nghĩa của ли́стик
Danh từ
- [Ngọn, chiếc] lá con, lá chét.
Biến cách của ли́стик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́стик | ли́стики |
| Sinh cách кого? чего? | ли́стика | ли́стиков |
| Tặng cách кому? чему? | ли́стику | ли́стикам |
| Đối cách кого? что? | ли́стик | ли́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́стиком | ли́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́стике | ли́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
листик nghĩa là gì?
листик (danh từ) nghĩa là lá con, lá chét.
листик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли́стик (phiên âm Latinh lístik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.