TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

листово́й

listovój[lʲɪstɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên листово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

листово́й nghĩa là thành lá, tấm.

Nghĩa của листово́й

Tính từ

  1. Thành lá, tấm, phiến.
    • листово́е зо́лотоvàng diệp, vàng lá
    • листово́е желе́зоtôn, sắt tấm
    • листова́я стальthép tấm, thép lá

Biến cách của листово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлистово́йлистово́елистова́ялистовы́е
Sinh cáchлистово́голистово́голистово́йлистовы́х
Tặng cáchлистово́мулистово́мулистово́йлистовы́м
Đối cáchлистово́й / листово́голистово́елистову́юлистовы́е / листовы́х
Công cụ cáchлистовы́млистовы́млистово́йлистовы́ми
Giới cáchлистово́млистово́млистово́йлистовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

листовой nghĩa là gì?

листовой (tính từ) nghĩa là thành lá, tấm.

листовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là листово́й (phiên âm Latinh listovój, IPA [lʲɪstɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.