листово́й
Dấu sắc trên листово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
листово́й nghĩa là thành lá, tấm.
Nghĩa của листово́й
Tính từ
- Thành lá, tấm, phiến.
- листово́е зо́лотоvàng diệp, vàng lá
- листово́е желе́зоtôn, sắt tấm
- листова́я стальthép tấm, thép lá
Biến cách của листово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | листово́й | листово́е | листова́я | листовы́е |
| Sinh cách | листово́го | листово́го | листово́й | листовы́х |
| Tặng cách | листово́му | листово́му | листово́й | листовы́м |
| Đối cách | листово́й / листово́го | листово́е | листову́ю | листовы́е / листовы́х |
| Công cụ cách | листовы́м | листовы́м | листово́й | листовы́ми |
| Giới cách | листово́м | листово́м | листово́й | листовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
листовой nghĩa là gì?
листовой (tính từ) nghĩa là thành lá, tấm.
листовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là листово́й (phiên âm Latinh listovój, IPA [lʲɪstɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.