литера́тор
Dấu sắc trên литера́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
литера́тор nghĩa là nhà văn học.
Nghĩa của литера́тор
Danh từ
- Nhà văn học; (писатель) nhà văn, văn sĩ.
Biến cách của литера́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | литера́тор | литера́торы |
| Sinh cách кого? чего? | литера́тора | литера́торов |
| Tặng cách кому? чему? | литера́тору | литера́торам |
| Đối cách кого? что? | литера́тора | литера́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | литера́тором | литера́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | литера́торе | литера́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
литератор nghĩa là gì?
литератор (danh từ) nghĩa là nhà văn học.
литератор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là литера́тор (phiên âm Latinh literátor, IPA [lʲɪtʲɪˈratər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.