литерату́рный
Dấu sắc trên литерату́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
литерату́рный nghĩa là văn chương.
Nghĩa của литерату́рный
Tính từ
- Thuộc về văn học, văn chương.
- литературный вече́рcuộc họp mặt (tối vui, buổi trao đổi) văn học
- литерату́рное насле́дствоdi sản văn học, di cảo
- литерату́рная переда́чаchương trình phát thanh văn học
- литературный язы́кngôn ngữ văn học, ngôn ngữ tiêu chuẩn
Biến cách của литерату́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | литерату́рный | литерату́рное | литерату́рная | литерату́рные |
| Sinh cách | литерату́рного | литерату́рного | литерату́рной | литерату́рных |
| Tặng cách | литерату́рному | литерату́рному | литерату́рной | литерату́рным |
| Đối cách | литерату́рный / литерату́рного | литерату́рное | литерату́рную | литерату́рные / литерату́рных |
| Công cụ cách | литерату́рным | литерату́рным | литерату́рной | литерату́рными |
| Giới cách | литерату́рном | литерату́рном | литерату́рной | литерату́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với литерату́рный
- Это не легко, переводить все твои комментарии на литературный немецкий язык. Không dễ dàng dàng để dịch tất cả các bình luận của bạn sang tiếng Đức chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3602763
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
литературный nghĩa là gì?
литературный (tính từ) nghĩa là văn chương.
литературный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là литерату́рный (phiên âm Latinh literatúrnyj, IPA [lʲɪtʲɪrɐˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.