лито́й
litój[lʲɪˈtoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лито́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лито́й nghĩa là bằng cách đúc.
Nghĩa của лито́й
Tính từ
- Bằng cách đúc.
- литы́е изде́лияsản phẩm đúc, đồ đúc
- лито́е желе́зоsắt đúc
Biến cách của лито́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лито́й | лито́е | лита́я | литы́е |
| Sinh cách | лито́го | лито́го | лито́й | литы́х |
| Tặng cách | лито́му | лито́му | лито́й | литы́м |
| Đối cách | лито́й / лито́го | лито́е | литу́ю | литы́е / литы́х |
| Công cụ cách | литы́м | литы́м | лито́й | литы́ми |
| Giới cách | лито́м | лито́м | лито́й | литы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của лито́й
Câu hỏi thường gặp
литой nghĩa là gì?
литой (tính từ) nghĩa là bằng cách đúc.
литой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лито́й (phiên âm Latinh litój, IPA [lʲɪˈtoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.