литературове́д
Dấu sắc trên литературове́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
литературове́д nghĩa là nhà văn học sử.
Nghĩa của литературове́д
Danh từ
- Nhà nghiên cứu văn học, nhà văn học sử; (критик) nhà phê bình văn học.
Biến cách của литературове́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | литературове́д | литературове́ды |
| Sinh cách кого? чего? | литературове́да | литературове́дов |
| Tặng cách кому? чему? | литературове́ду | литературове́дам |
| Đối cách кого? что? | литературове́да | литературове́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | литературове́дом | литературове́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | литературове́де | литературове́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
литературовед nghĩa là gì?
литературовед (danh từ) nghĩa là nhà văn học sử.
литературовед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là литературове́д (phiên âm Latinh literaturovéd, IPA [lʲɪtʲɪrətʊrɐˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.