TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

литературоведческий

literaturovedčeskij giọng máy của trình duyệt

литературоведческий nghĩa là văn học sử.

Nghĩa của литературоведческий

Tính từ

  1. Thuộc về nghiên cứu văn học, văn học sử; phê bình văn học ((giống trung) литературове́дение).

Câu hỏi thường gặp

литературоведческий nghĩa là gì?

литературоведческий (tính từ) nghĩa là văn học sử.

литературоведческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là литературоведческий (phiên âm Latinh literaturovedčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.