лито́вец
Dấu sắc trên лито́вец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лито́вец nghĩa là người lít-va.
Nghĩa của лито́вец
Danh từ
- Người Lít-va.
Biến cách của лито́вец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лито́вец | лито́вцы |
| Sinh cách кого? чего? | лито́вца | лито́вцев |
| Tặng cách кому? чему? | лито́вцу | лито́вцам |
| Đối cách кого? что? | лито́вца | лито́вцев |
| Công cụ cách кем? чем? | лито́вцем | лито́вцами |
| Giới cách о ком? о чём? | лито́вце | лито́вцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
литовец nghĩa là gì?
литовец (danh từ) nghĩa là người lít-va.
литовец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лито́вец (phiên âm Latinh litóvec, IPA [lʲɪˈtovʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.