TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лито́вский

giống đựcbất động vật
litóvskij[lʲɪˈtofskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лито́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лито́вский nghĩa là Thuộc về lít-va; Li-chuy-a-ni ((cũ)).

Nghĩa của лито́вский

Tính từ

  1. Thuộc về lít-va; Li-chuy-a-ni ((cũ)).

Biến cách của лито́вский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлито́вскийлито́вскоелито́вскаялито́вские
Sinh cáchлито́вскоголито́вскоголито́вскойлито́вских
Tặng cáchлито́вскомулито́вскомулито́вскойлито́вским
Đối cáchлито́вский / лито́вскоголито́вскоелито́вскуюлито́вские / лито́вских
Công cụ cáchлито́вскимлито́вскимлито́вскойлито́вскими
Giới cáchлито́вскомлито́вскомлито́вскойлито́вских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

литовский nghĩa là gì?

литовский (tính từ) nghĩa là Thuộc về lít-va; Li-chuy-a-ni ((cũ)).

литовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лито́вский (phiên âm Latinh litóvskij, IPA [lʲɪˈtofskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.