лито́вский
Dấu sắc trên лито́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лито́вский nghĩa là Thuộc về lít-va; Li-chuy-a-ni ((cũ)).
Nghĩa của лито́вский
Tính từ
- Thuộc về lít-va; Li-chuy-a-ni ((cũ)).
Biến cách của лито́вский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лито́вский | лито́вское | лито́вская | лито́вские |
| Sinh cách | лито́вского | лито́вского | лито́вской | лито́вских |
| Tặng cách | лито́вскому | лито́вскому | лито́вской | лито́вским |
| Đối cách | лито́вский / лито́вского | лито́вское | лито́вскую | лито́вские / лито́вских |
| Công cụ cách | лито́вским | лито́вским | лито́вской | лито́вскими |
| Giới cách | лито́вском | лито́вском | лито́вской | лито́вских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
литовский nghĩa là gì?
литовский (tính từ) nghĩa là Thuộc về lít-va; Li-chuy-a-ni ((cũ)).
литовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лито́вский (phiên âm Latinh litóvskij, IPA [lʲɪˈtofskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.