лито́граф
giống đựcđộng vật
litógraf
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лито́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лито́граф nghĩa là thợ thạch bản.
Nghĩa của лито́граф
Danh từ
- Người thợ in li tô, thợ thạch bản.
Biến cách của лито́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лито́граф | лито́графы |
| Sinh cách кого? чего? | лито́графа | лито́графов |
| Tặng cách кому? чему? | лито́графу | лито́графам |
| Đối cách кого? что? | лито́графа | лито́графов |
| Công cụ cách кем? чем? | лито́графом | лито́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | лито́графе | лито́графах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
литограф nghĩa là gì?
литограф (danh từ) nghĩa là thợ thạch bản.
литограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лито́граф (phiên âm Latinh litógraf); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.