литография
giống cái
litografija
giọng máy của trình duyệt
литография nghĩa là in li tô, in thạch bản, bản in li tô.
Nghĩa của литография
Danh từ
- печатание [sự] in li tô, in thạch bản, in đá, thạch ấn.
- оттиск Bản in li tô (thạch bản)
- рисунок [bức] tranh li tô, tranh thạch bản.
- предприятие Xưởng in li tô (in thạch bản).
Câu hỏi thường gặp
литография nghĩa là gì?
литография (danh từ) nghĩa là in li tô, in thạch bản, bản in li tô.
литография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là литография (phiên âm Latinh litografija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.