литогра́фский
litográfskij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên литогра́фский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
литогра́фский nghĩa là in thạch bản, in đã.
Nghĩa của литогра́фский
Tính từ
- Thuộc về in li tô, in thạch bản, in đã, thạch ấn.
Câu hỏi thường gặp
литографский nghĩa là gì?
литографский (tính từ) nghĩa là in thạch bản, in đã.
литографский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là литогра́фский (phiên âm Latinh litográfskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.