литосфе́ра
giống cáibất động vật
litosféra[lʲɪtɐˈsfʲerə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên литосфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
литосфе́ра nghĩa là thạch quyển.
Nghĩa của литосфе́ра
Danh từ
- Thạch quyển.
Biến cách của литосфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | литосфе́ра | литосфе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | литосфе́ры | литосфе́р |
| Tặng cách кому? чему? | литосфе́ре | литосфе́рам |
| Đối cách кого? что? | литосфе́ру | литосфе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | литосфе́рой | литосфе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | литосфе́ре | литосфе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
литосфера nghĩa là gì?
литосфера (danh từ) nghĩa là thạch quyển.
литосфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là литосфе́ра (phiên âm Latinh litosféra, IPA [lʲɪtɐˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.