литро́вый
litróvyj[lʲɪˈtrovɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên литро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
литро́вый nghĩa là một lít.
Nghĩa của литро́вый
Tính từ
- [Chứa, đựng] một lít.
- литро́вая буты́лкаchai một lít, chai lít
Biến cách của литро́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | литро́вый | литро́вое | литро́вая | литро́вые |
| Sinh cách | литро́вого | литро́вого | литро́вой | литро́вых |
| Tặng cách | литро́вому | литро́вому | литро́вой | литро́вым |
| Đối cách | литро́вый / литро́вого | литро́вое | литро́вую | литро́вые / литро́вых |
| Công cụ cách | литро́вым | литро́вым | литро́вой | литро́выми |
| Giới cách | литро́вом | литро́вом | литро́вой | литро́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
литровый nghĩa là gì?
литровый (tính từ) nghĩa là một lít.
литровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là литро́вый (phiên âm Latinh litróvyj, IPA [lʲɪˈtrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.