литр
giống đựcbất động vật
litr[ˈlʲit(ə)r]
giọng máy của trình duyệt
литр nghĩa là lít.
Nghĩa của литр
Danh từ
- Lít.
Biến cách của литр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́тр | ли́тры |
| Sinh cách кого? чего? | ли́тра | ли́тров |
| Tặng cách кому? чему? | ли́тру | ли́трам |
| Đối cách кого? что? | ли́тр | ли́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́тром | ли́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́тре | ли́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
литр nghĩa là gì?
литр (danh từ) nghĩa là lít.
литр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là литр (phiên âm Latinh litr, IPA [ˈlʲit(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.