TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

литр

giống đựcbất động vật
litr[ˈlʲit(ə)r] giọng máy của trình duyệt

литр nghĩa là lít.

Nghĩa của литр

Danh từ

  1. Lít.

Biến cách của литр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ли́трли́тры
Sinh cách кого? чего?ли́трали́тров
Tặng cách кому? чему?ли́трули́трам
Đối cách кого? что?ли́трли́тры
Công cụ cách кем? чем?ли́тромли́трами
Giới cách о ком? о чём?ли́трели́трах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

литр nghĩa là gì?

литр (danh từ) nghĩa là lít.

литр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là литр (phiên âm Latinh litr, IPA [ˈlʲit(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.