лить
лить nghĩa là rót, đổ, chảy, tuôn chảy.
Nghĩa của лить
Động từ
- Rót, đổ.
- лить во́ду в стака́нrót nước vào cốc
- перен.hắt tỏa ra
- течь Chảy, tuôn chảy, trút, đổ, tuôn.
- вода́ льёт из кра́наnước từ vòi tuôn ra (chảy ra)
- дождь льёт как из ведра́mưa như cầm chĩnh đổ, mưa trút xuống như xối
- с него́ пот льёт гра́домnó đổ (chảy, vã, toát) mồ hôi như tắm
- (kỹ thuật) đúc. + đối cách
- лить слёзыnước mắt lã chã khôn cầm
- лить во́ду на ме́льницу врага́nối giáo cho giặc; vạch đường cho hươu chạy
Cặp thể của лить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ лить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | лью́ |
| ты | льёшь |
| он / она́ / оно́ | льёт |
| мы | льём |
| вы | льёте |
| они́ | лью́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ли́л |
| Giống cái (она́) | лила́ |
| Giống trung (оно́) | ли́ло |
| Số nhiều (они́) | ли́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ле́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ле́йте |
Họ từ của лить
Câu ví dụ với лить
- Хватит лить слёзы! Đừng có khóc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501606
- Перестань лить слёзы! Đừng có khóc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501614
- Перестаньте лить слёзы! Đừng có khóc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501615
- Дождь льёт как из ведра. Trời đang mưa to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #463358
- Льёт как из ведра. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384560
- Все выходные лил дождь. Trời mưa cả cuối tuần (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6453696
- Льёт дождь. Trời đang đổ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2867342
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лить nghĩa là gì?
лить (động từ) nghĩa là rót, đổ, chảy, tuôn chảy.
лить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лить (phiên âm Latinh litʹ, IPA [lʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.