TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лить

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
litʹ[lʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

лить nghĩa là rót, đổ, chảy, tuôn chảy.

Nghĩa của лить

Động từ

  1. Rót, đổ.
    • лить во́ду в стака́нrót nước vào cốc
    • перен.hắt tỏa ra
  2. течь Chảy, tuôn chảy, trút, đổ, tuôn.
    • вода́ льёт из кра́наnước từ vòi tuôn ra (chảy ra)
    • дождь льёт как из ведра́mưa như cầm chĩnh đổ, mưa trút xuống như xối
    • с него́ пот льёт гра́домnó đổ (chảy, vã, toát) mồ hôi như tắm
  3. (kỹ thuật) đúc. + đối cách
    • лить слёзыnước mắt lã chã khôn cầm
    • лить во́ду на ме́льницу врага́nối giáo cho giặc; vạch đường cho hươu chạy

Cặp thể của лить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ лить

NgôiHiện tại
ялью́
тыльёшь
он / она́ / оно́льёт
мыльём
выльёте
они́лью́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лить.

Quá khứ

Giống đực (он)ли́л
Giống cái (она́)лила́
Giống trung (оно́)ли́ло
Số nhiều (они́)ли́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ле́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ле́йте

Họ từ của лить

Câu ví dụ với лить

  • Хватит лить слёзы! Đừng có khóc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501606
  • Перестань лить слёзы! Đừng có khóc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501614
  • Перестаньте лить слёзы! Đừng có khóc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501615
  • Дождь льёт как из ведра. Trời đang mưa to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #463358
  • Льёт как из ведра. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384560
  • Все выходные лил дождь. Trời mưa cả cuối tuần (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6453696
  • Льёт дождь. Trời đang đổ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2867342

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лить nghĩa là gì?

лить (động từ) nghĩa là rót, đổ, chảy, tuôn chảy.

лить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лить (phiên âm Latinh litʹ, IPA [lʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.