литурги́я
Dấu sắc trên литурги́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
литурги́я nghĩa là thánh lễ, lễ trọng.
Nghĩa của литурги́я
Danh từ
- Thánh lễ, lễ trọng.
Biến cách của литурги́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | литурги́я | литурги́и |
| Sinh cách кого? чего? | литурги́и | литурги́й |
| Tặng cách кому? чему? | литурги́и | литурги́ям |
| Đối cách кого? что? | литурги́ю | литурги́и |
| Công cụ cách кем? чем? | литурги́ей | литурги́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | литурги́и | литурги́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
литургия nghĩa là gì?
литургия (danh từ) nghĩa là thánh lễ, lễ trọng.
литургия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là литурги́я (phiên âm Latinh liturgíja, IPA [lʲɪtʊrˈɡʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.