литьё
giống trungbất động vật
litʹjó[lʲɪˈtʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
литьё nghĩa là sự đúc.
Nghĩa của литьё
Danh từ
- Sự đúc.
- собир.(изделия) đồ đúc, vật đúc
Biến cách của литьё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | литьё |
| Sinh cách кого? чего? | литья́ |
| Tặng cách кому? чему? | литью́ |
| Đối cách кого? что? | литьё |
| Công cụ cách кем? чем? | литьём |
| Giới cách о ком? о чём? | литье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
литьё nghĩa là gì?
литьё (danh từ) nghĩa là sự đúc.
литьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là литьё (phiên âm Latinh litʹjó, IPA [lʲɪˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.