TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

литьё

giống trungbất động vật
litʹjó[lʲɪˈtʲjɵ] giọng máy của trình duyệt

литьё nghĩa là sự đúc.

Nghĩa của литьё

Danh từ

  1. Sự đúc.
    • собир.(изделия) đồ đúc, vật đúc

Biến cách của литьё (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?литьё
Sinh cách кого? чего?литья́
Tặng cách кому? чему?литью́
Đối cách кого? что?литьё
Công cụ cách кем? чем?литьём
Giới cách о ком? о чём?литье́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

литьё nghĩa là gì?

литьё (danh từ) nghĩa là sự đúc.

литьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là литьё (phiên âm Latinh litʹjó, IPA [lʲɪˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.