TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лифт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lift[lʲift] giọng máy của trình duyệt

лифт nghĩa là cái thang máy, thang điện.

Nghĩa của лифт

Danh từ

  1. Cái thang máy, thang điện.

Biến cách của лифт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ли́фтли́фты
Sinh cách кого? чего?ли́фтали́фтов
Tặng cách кому? чему?ли́фтули́фтам
Đối cách кого? что?ли́фтли́фты
Công cụ cách кем? чем?ли́фтомли́фтами
Giới cách о ком? о чём?ли́фтели́фтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лифт

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với лифт

  • В вашем доме есть лифт? Nhà bạn có thang máy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4571398
  • В твоём доме есть лифт? Nhà bạn có thang máy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4571399
  • Почему лифт не работает? Tại sao thang máy không hoạt động? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8776286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лифт nghĩa là gì?

лифт (danh từ) nghĩa là cái thang máy, thang điện.

лифт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лифт (phiên âm Latinh lift, IPA [lʲift]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.