лифт
лифт nghĩa là cái thang máy, thang điện.
Nghĩa của лифт
Danh từ
- Cái thang máy, thang điện.
Biến cách của лифт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́фт | ли́фты |
| Sinh cách кого? чего? | ли́фта | ли́фтов |
| Tặng cách кому? чему? | ли́фту | ли́фтам |
| Đối cách кого? что? | ли́фт | ли́фты |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́фтом | ли́фтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́фте | ли́фтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лифт
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với лифт
- В вашем доме есть лифт? Nhà bạn có thang máy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4571398
- В твоём доме есть лифт? Nhà bạn có thang máy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4571399
- Почему лифт не работает? Tại sao thang máy không hoạt động? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8776286
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лифт nghĩa là gì?
лифт (danh từ) nghĩa là cái thang máy, thang điện.
лифт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лифт (phiên âm Latinh lift, IPA [lʲift]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.