лиф
giống đựcbất động vật
lif
giọng máy của trình duyệt
лиф nghĩa là cái áo nịt, coóc xê.
Nghĩa của лиф
Danh từ
- Cái áo nịt, coóc xê.
Biến cách của лиф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́ф | ли́фы |
| Sinh cách кого? чего? | ли́фа | ли́фов |
| Tặng cách кому? чему? | ли́фу | ли́фам |
| Đối cách кого? что? | ли́ф | ли́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́фом | ли́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́фе | ли́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лиф nghĩa là gì?
лиф (danh từ) nghĩa là cái áo nịt, coóc xê.
лиф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лиф (phiên âm Latinh lif); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.