TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лиф

giống đựcbất động vật
lif giọng máy của trình duyệt

лиф nghĩa là cái áo nịt, coóc xê.

Nghĩa của лиф

Danh từ

  1. Cái áo nịt, coóc xê.

Biến cách của лиф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ли́фли́фы
Sinh cách кого? чего?ли́фали́фов
Tặng cách кому? чему?ли́фули́фам
Đối cách кого? что?ли́фли́фы
Công cụ cách кем? чем?ли́фомли́фами
Giới cách о ком? о чём?ли́фели́фах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лиф nghĩa là gì?

лиф (danh từ) nghĩa là cái áo nịt, coóc xê.

лиф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лиф (phiên âm Latinh lif); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.