TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лифтёрша

giống cái
liftjórša giọng máy của trình duyệt

лифтёрша nghĩa là Người điều khiển thang máy (thang điện).

Nghĩa của лифтёрша

Nghĩa lấy theo mục лифтёр.

Danh từ

  1. Người điều khiển thang máy (thang điện).

Câu hỏi thường gặp

лифтёрша nghĩa là gì?

лифтёрша (danh từ) nghĩa là Người điều khiển thang máy (thang điện).

лифтёрша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лифтёрша (phiên âm Latinh liftjórša); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.