TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ли́фчик

giống đựcbất động vật
lífčik[ˈlʲift͡ɕɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ли́фчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ли́фчик nghĩa là nít vú, yếm, yếm nịt, nịt.

Nghĩa của ли́фчик

Danh từ

  1. женский [cái] nít vú, yếm, xu-chiên.
  2. детский [cái] yếm nịt, nịt.

Biến cách của ли́фчик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ли́фчикли́фчики
Sinh cách кого? чего?ли́фчикали́фчиков
Tặng cách кому? чему?ли́фчикули́фчикам
Đối cách кого? что?ли́фчикли́фчики
Công cụ cách кем? чем?ли́фчикомли́фчиками
Giới cách о ком? о чём?ли́фчикели́фчиках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ли́фчик

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лифчик nghĩa là gì?

лифчик (danh từ) nghĩa là nít vú, yếm, yếm nịt, nịt.

лифчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ли́фчик (phiên âm Latinh lífčik, IPA [ˈlʲift͡ɕɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.