ли́фчик
Dấu sắc trên ли́фчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ли́фчик nghĩa là nít vú, yếm, yếm nịt, nịt.
Nghĩa của ли́фчик
Danh từ
- женский [cái] nít vú, yếm, xu-chiên.
- детский [cái] yếm nịt, nịt.
Biến cách của ли́фчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́фчик | ли́фчики |
| Sinh cách кого? чего? | ли́фчика | ли́фчиков |
| Tặng cách кому? чему? | ли́фчику | ли́фчикам |
| Đối cách кого? что? | ли́фчик | ли́фчики |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́фчиком | ли́фчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́фчике | ли́фчиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ли́фчик
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лифчик nghĩa là gì?
лифчик (danh từ) nghĩa là nít vú, yếm, yếm nịt, nịt.
лифчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли́фчик (phiên âm Latinh lífčik, IPA [ˈlʲift͡ɕɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.