лихои́мец
Dấu sắc trên лихои́мец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лихои́мец nghĩa là kẻ ăn của đút, kẻ ăn hối lộ.
Nghĩa của лихои́мец
Danh từ
- Kẻ ăn của đút, kẻ ăn hối lộ, mọt dân, sâu mọt.
Biến cách của лихои́мец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лихои́мец | лихои́мцы |
| Sinh cách кого? чего? | лихои́мца | лихои́мцев |
| Tặng cách кому? чему? | лихои́мцу | лихои́мцам |
| Đối cách кого? что? | лихои́мца | лихои́мцев |
| Công cụ cách кем? чем? | лихои́мцем | лихои́мцами |
| Giới cách о ком? о чём? | лихои́мце | лихои́мцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лихоимец nghĩa là gì?
лихоимец (danh từ) nghĩa là kẻ ăn của đút, kẻ ăn hối lộ.
лихоимец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лихои́мец (phiên âm Latinh lixoímec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.