TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ли́хо

giống trungbất động vật
líxo[ˈlʲixə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ли́хо chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ли́хо nghĩa là cái ác.

Nghĩa của ли́хо

Danh từ

  1. Cái ác.

Biến cách của ли́хо (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ли́холи́ха
Sinh cách кого? чего?ли́хали́х
Tặng cách кому? чему?ли́хули́хам
Đối cách кого? что?ли́холи́ха
Công cụ cách кем? чем?ли́хомли́хами
Giới cách о ком? о чём?ли́хели́хах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ли́хо

Câu ví dụ với ли́хо

  • Лиха беда начало. Vạn sự khởi đầu nan.Tatoeba #381286
  • Не буди лихо, пока оно тихо. Tránh voi chả xấu mặt nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лихо nghĩa là gì?

лихо (danh từ) nghĩa là cái ác.

лихо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ли́хо (phiên âm Latinh líxo, IPA [ˈlʲixə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.