лихора́дочность
Dấu sắc trên лихора́дочность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лихора́дочность nghĩa là Tình trạng bị xúc động mạnh.
Nghĩa của лихора́дочность
Danh từ
- Tình trạng bị xúc động mạnh.
Biến cách của лихора́дочность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лихора́дочность | лихора́дочности |
| Sinh cách кого? чего? | лихора́дочности | лихора́дочностей |
| Tặng cách кому? чему? | лихора́дочности | лихора́дочностям |
| Đối cách кого? что? | лихора́дочность | лихора́дочности |
| Công cụ cách кем? чем? | лихора́дочностью | лихора́дочностями |
| Giới cách о ком? о чём? | лихора́дочности | лихора́дочностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лихорадочность nghĩa là gì?
лихорадочность (danh từ) nghĩa là Tình trạng bị xúc động mạnh.
лихорадочность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лихора́дочность (phiên âm Latinh lixorádočnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.