TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лихора́дка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lixorádka[lʲɪxɐˈratkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лихора́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лихора́дка nghĩa là cơn sốt.

Nghĩa của лихора́дка

Danh từ

  1. Cơn sốt; (с жаром) [cơn] sốt nóng; (с ознобом) [cơn] sốt rét, sốt run.
    • жёлтая лихорадка(y học) bệnh sốt vàng
    • крапи́вная лихорадка(y học) [phong] mày đay
    • трясти́сь в лихора́дкеsốt rét run lẩy bẩy
  2. nghĩa bóng [cơn] xúc động mạnh.
    • вое́нная лихорадка[sự] ráo riết vũ trang

Biến cách của лихора́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лихора́дкалихора́дки
Sinh cách кого? чего?лихора́дкилихора́док
Tặng cách кому? чему?лихора́дкелихора́дкам
Đối cách кого? что?лихора́дкулихора́дки
Công cụ cách кем? чем?лихора́дкойлихора́дками
Giới cách о ком? о чём?лихора́дкелихора́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лихора́дка

Đồng nghĩa

Họ từ của лихора́дка

Câu ví dụ với лихора́дка

  • У вас нет лихорадки. Bạn không có bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1137173

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лихорадка nghĩa là gì?

лихорадка (danh từ) nghĩa là cơn sốt.

лихорадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лихора́дка (phiên âm Latinh lixorádka, IPA [lʲɪxɐˈratkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.