лихора́дка
Dấu sắc trên лихора́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лихора́дка nghĩa là cơn sốt.
Nghĩa của лихора́дка
Danh từ
- Cơn sốt; (с жаром) [cơn] sốt nóng; (с ознобом) [cơn] sốt rét, sốt run.
- жёлтая лихорадка(y học) bệnh sốt vàng
- крапи́вная лихорадка(y học) [phong] mày đay
- трясти́сь в лихора́дкеsốt rét run lẩy bẩy
- nghĩa bóng [cơn] xúc động mạnh.
- вое́нная лихорадка[sự] ráo riết vũ trang
Biến cách của лихора́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лихора́дка | лихора́дки |
| Sinh cách кого? чего? | лихора́дки | лихора́док |
| Tặng cách кому? чему? | лихора́дке | лихора́дкам |
| Đối cách кого? что? | лихора́дку | лихора́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | лихора́дкой | лихора́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | лихора́дке | лихора́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лихора́дка
Đồng nghĩa
Họ từ của лихора́дка
Câu ví dụ với лихора́дка
- У вас нет лихорадки. Bạn không có bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1137173
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лихорадка nghĩa là gì?
лихорадка (danh từ) nghĩa là cơn sốt.
лихорадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лихора́дка (phiên âm Latinh lixorádka, IPA [lʲɪxɐˈratkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.