лихора́дочный
Dấu sắc trên лихора́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лихора́дочный nghĩa là Thuộc về sốt.
Nghĩa của лихора́дочный
Tính từ
- Thuộc về sốt.
- nghĩa bóng нервный Bị xúc động mạn, đầu óc căng thẳng.
- чрезмерно торопливый Vội vã, ráo riết.
- лихора́дочная поспе́шность[sự] vội cuống lên, vội cuống cà kê
Biến cách của лихора́дочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лихора́дочный | лихора́дочное | лихора́дочная | лихора́дочные |
| Sinh cách | лихора́дочного | лихора́дочного | лихора́дочной | лихора́дочных |
| Tặng cách | лихора́дочному | лихора́дочному | лихора́дочной | лихора́дочным |
| Đối cách | лихора́дочный / лихора́дочного | лихора́дочное | лихора́дочную | лихора́дочные / лихора́дочных |
| Công cụ cách | лихора́дочным | лихора́дочным | лихора́дочной | лихора́дочными |
| Giới cách | лихора́дочном | лихора́дочном | лихора́дочной | лихора́дочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лихорадочный nghĩa là gì?
лихорадочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sốt.
лихорадочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лихора́дочный (phiên âm Latinh lixorádočnyj, IPA [lʲɪxɐˈradət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.