TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лихора́дочный

lixorádočnyj[lʲɪxɐˈradət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лихора́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лихора́дочный nghĩa là Thuộc về sốt.

Nghĩa của лихора́дочный

Tính từ

  1. Thuộc về sốt.
  2. nghĩa bóng нервный Bị xúc động mạn, đầu óc căng thẳng.
  3. чрезмерно торопливый Vội vã, ráo riết.
    • лихора́дочная поспе́шность[sự] vội cuống lên, vội cuống cà kê

Biến cách của лихора́дочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлихора́дочныйлихора́дочноелихора́дочнаялихора́дочные
Sinh cáchлихора́дочноголихора́дочноголихора́дочнойлихора́дочных
Tặng cáchлихора́дочномулихора́дочномулихора́дочнойлихора́дочным
Đối cáchлихора́дочный / лихора́дочноголихора́дочноелихора́дочнуюлихора́дочные / лихора́дочных
Công cụ cáchлихора́дочнымлихора́дочнымлихора́дочнойлихора́дочными
Giới cáchлихора́дочномлихора́дочномлихора́дочнойлихора́дочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лихорадочный nghĩa là gì?

лихорадочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sốt.

лихорадочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лихора́дочный (phiên âm Latinh lixorádočnyj, IPA [lʲɪxɐˈradət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.