Лихтенште́йн
Lixtɛnštɛ́jn[lʲɪxtɨnʂˈtɛjn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Лихтенште́йн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Лихтенште́йн nghĩa là lich-ten-xtên, lích-ten-xtanh.
Nghĩa của Лихтенште́йн
Danh từ riêng
- Lich-ten-xtên, lích-ten-xtanh.
Biến cách của Лихтенште́йн (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Лихтенште́йн |
| Sinh cách кого? чего? | Лихтенште́йна |
| Tặng cách кому? чему? | Лихтенште́йну |
| Đối cách кого? что? | Лихтенште́йн |
| Công cụ cách кем? чем? | Лихтенште́йном |
| Giới cách о ком? о чём? | Лихтенште́йне |
Câu hỏi thường gặp
Лихтенштейн nghĩa là gì?
Лихтенштейн (danh từ riêng) nghĩa là lich-ten-xtên, lích-ten-xtanh.
Лихтенштейн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Лихтенште́йн (phiên âm Latinh Lixtɛnštɛ́jn, IPA [lʲɪxtɨnʂˈtɛjn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.