лицево́й
Dấu sắc trên лицево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лицево́й nghĩa là Thuộc về mặt.
Nghĩa của лицево́й
Tính từ
- Thuộc về mặt.
- лицево́й первdây thần kinh mặt
- наружный Bên ngoài, ngoài.
- верхний Bên trên, trên.
- лицева́я сторо́на мате́рииmặt phải của vải
- лицева́я сторона́ меда́лиmặt trước của chiếc huy chương
- лицево́й счёт(tài chính) tài khỏan cá nhân, tài khoản mặt
Biến cách của лицево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лицево́й | лицево́е | лицева́я | лицевы́е |
| Sinh cách | лицево́го | лицево́го | лицево́й | лицевы́х |
| Tặng cách | лицево́му | лицево́му | лицево́й | лицевы́м |
| Đối cách | лицево́й / лицево́го | лицево́е | лицеву́ю | лицевы́е / лицевы́х |
| Công cụ cách | лицевы́м | лицевы́м | лицево́й | лицевы́ми |
| Giới cách | лицево́м | лицево́м | лицево́й | лицевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лицевой nghĩa là gì?
лицевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về mặt.
лицевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лицево́й (phiên âm Latinh licevój, IPA [lʲɪt͡sɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.