TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лицево́й

licevój[lʲɪt͡sɨˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лицево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лицево́й nghĩa là Thuộc về mặt.

Nghĩa của лицево́й

Tính từ

  1. Thuộc về mặt.
    • лицево́й первdây thần kinh mặt
  2. наружный Bên ngoài, ngoài.
  3. верхний Bên trên, trên.
    • лицева́я сторо́на мате́рииmặt phải của vải
    • лицева́я сторона́ меда́лиmặt trước của chiếc huy chương
    • лицево́й счёт(tài chính) tài khỏan cá nhân, tài khoản mặt

Biến cách của лицево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлицево́йлицево́елицева́ялицевы́е
Sinh cáchлицево́голицево́голицево́йлицевы́х
Tặng cáchлицево́мулицево́мулицево́йлицевы́м
Đối cáchлицево́й / лицево́голицево́елицеву́юлицевы́е / лицевы́х
Công cụ cáchлицевы́млицевы́млицево́йлицевы́ми
Giới cáchлицево́млицево́млицево́йлицевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лицевой nghĩa là gì?

лицевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về mặt.

лицевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лицево́й (phiên âm Latinh licevój, IPA [lʲɪt͡sɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.