лицезре́ть
Dấu sắc trên лицезре́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лицезре́ть nghĩa là thấy tận mặt.
Nghĩa của лицезре́ть
Động từ
- Thấy (nhìn) tận mặt.
Chia động từ лицезре́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | лицезрю́ |
| ты | лицезри́шь |
| он / она́ / оно́ | лицезри́т |
| мы | лицезри́м |
| вы | лицезри́те |
| они́ | лицезря́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лицезреть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | лицезре́л |
| Giống cái (она́) | лицезре́ла |
| Giống trung (оно́) | лицезре́ло |
| Số nhiều (они́) | лицезре́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | лицезри́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | лицезри́те |
Câu hỏi thường gặp
лицезреть nghĩa là gì?
лицезреть (động từ) nghĩa là thấy tận mặt.
лицезреть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лицезре́ть (phiên âm Latinh licezrétʹ, IPA [lʲɪt͡sɨzˈrʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.