лице́й
giống đựcbất động vật
licéj[lʲɪˈt͡sɛj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лице́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лице́й nghĩa là trường trung học, lyxê.
Nghĩa của лице́й
Danh từ
- Trường trung học, lyxê.
Biến cách của лице́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лице́й | лице́и |
| Sinh cách кого? чего? | лице́я | лице́ев |
| Tặng cách кому? чему? | лице́ю | лице́ям |
| Đối cách кого? что? | лице́й | лице́и |
| Công cụ cách кем? чем? | лице́ем | лице́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | лице́е | лице́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лицей nghĩa là gì?
лицей (danh từ) nghĩa là trường trung học, lyxê.
лицей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лице́й (phiên âm Latinh licéj, IPA [lʲɪˈt͡sɛj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.