лицеме́рный
Dấu sắc trên лицеме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лицеме́рный nghĩa là giả dối, giả đạo đức.
Nghĩa của лицеме́рный
Tính từ
- Giả dối, giả đạo đức, giả nhân giả nghĩa.
- лицемерный челове́к[con] người giả dối, người đạo đức giả
- лицеме́рная улы́бкаnụ cười giả dối (giả tạo)
Biến cách của лицеме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лицеме́рный | лицеме́рное | лицеме́рная | лицеме́рные |
| Sinh cách | лицеме́рного | лицеме́рного | лицеме́рной | лицеме́рных |
| Tặng cách | лицеме́рному | лицеме́рному | лицеме́рной | лицеме́рным |
| Đối cách | лицеме́рный / лицеме́рного | лицеме́рное | лицеме́рную | лицеме́рные / лицеме́рных |
| Công cụ cách | лицеме́рным | лицеме́рным | лицеме́рной | лицеме́рными |
| Giới cách | лицеме́рном | лицеме́рном | лицеме́рной | лицеме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của лицеме́рный
| So sánh hơn | (по)лицеме́рнее |
Câu hỏi thường gặp
лицемерный nghĩa là gì?
лицемерный (tính từ) nghĩa là giả dối, giả đạo đức.
лицемерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лицеме́рный (phiên âm Latinh licemérnyj, IPA [lʲɪt͡sɨˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.