лице́нзия
Dấu sắc trên лице́нзия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лице́нзия nghĩa là giấy phép, đặc chuẩn, giấy phép sử dụng.
Nghĩa của лице́нзия
Danh từ
- на ввоз и вывоз Giấy phép xuất nhập khẩu, giấy phép [đặc biệt], đặc chuẩn.
- на пользование Giấy phép sử dụng.
- пате́нтная лице́нзияgiấy phép sử dụng [sáng chế] phát minh, lixenzia
Biến cách của лице́нзия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лице́нзия | лице́нзии |
| Sinh cách кого? чего? | лице́нзии | лице́нзий |
| Tặng cách кому? чему? | лице́нзии | лице́нзиям |
| Đối cách кого? что? | лице́нзию | лице́нзии |
| Công cụ cách кем? чем? | лице́нзией | лице́нзиями |
| Giới cách о ком? о чём? | лице́нзии | лице́нзиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лицензия nghĩa là gì?
лицензия (danh từ) nghĩa là giấy phép, đặc chuẩn, giấy phép sử dụng.
лицензия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лице́нзия (phiên âm Latinh licénzija, IPA [lʲɪˈt͡sɛnʲzʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.