TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лице́нзия

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
licénzija[lʲɪˈt͡sɛnʲzʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лице́нзия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лице́нзия nghĩa là giấy phép, đặc chuẩn, giấy phép sử dụng.

Nghĩa của лице́нзия

Danh từ

  1. на ввоз и вывоз Giấy phép xuất nhập khẩu, giấy phép [đặc biệt], đặc chuẩn.
  2. на пользование Giấy phép sử dụng.
    • пате́нтная лице́нзияgiấy phép sử dụng [sáng chế] phát minh, lixenzia

Biến cách của лице́нзия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лице́нзиялице́нзии
Sinh cách кого? чего?лице́нзиилице́нзий
Tặng cách кому? чему?лице́нзиилице́нзиям
Đối cách кого? что?лице́нзиюлице́нзии
Công cụ cách кем? чем?лице́нзиейлице́нзиями
Giới cách о ком? о чём?лице́нзиилице́нзиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лицензия nghĩa là gì?

лицензия (danh từ) nghĩa là giấy phép, đặc chuẩn, giấy phép sử dụng.

лицензия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лице́нзия (phiên âm Latinh licénzija, IPA [lʲɪˈt͡sɛnʲzʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.