лицо́
Dấu sắc trên лицо́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лицо́ nghĩa là mặt.
Nghĩa của лицо́
Danh từ
- Mặt.
- Thể diện.
- Ngôi.
- Cá nhân, cá thể.
Biến cách của лицо́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лицо́ | ли́ца |
| Sinh cách кого? чего? | лица́ | ли́ц |
| Tặng cách кому? чему? | лицу́ | ли́цам |
| Đối cách кого? что? | лицо́ | ли́ц |
| Công cụ cách кем? чем? | лицо́м | ли́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | лице́ | ли́цах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của лицо́
Câu ví dụ với лицо́
- В окне я увидел лицо мужчины. Tôi thấy khuôn mặt của một người đàn ông trên cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607550
- Он потерял лицо. Anh ấy mất mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140759
- Ты украл мой велосипед. Я сейчас тебе лицо разобью. Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5127439
- Вытри лицо полотенцем. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5375501
- Вытрите лицо полотенцем. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12300558
- Лицом к лицу лица не увидать. Thấy cây mà chẳng thấy rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3708875
- Он сохранял спокойствие перед лицом опасности. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201336
- Том стоит перед лицом нескольких серьёзных проблем. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2491368
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лицо nghĩa là gì?
лицо (danh từ) nghĩa là mặt.
лицо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лицо́ (phiên âm Latinh licó, IPA [lʲɪˈt͡so]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.