TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ли́чность

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
líčnostʹ[ˈlʲit͡ɕnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ли́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ли́чность nghĩa là nhân cách, nhân phẩm, ngươi, con người.

Nghĩa của ли́чность

Danh từ

  1. индивидуальность Nhân cách, nhân phẩm, cá tính.
  2. человек Ngươi, con người, nhân vật.
    • зага́дочная личностьcon người bí ẩn
  3. индивидуум Cá nhân.
    • роли в исто́рииvai trò [của] cá nhân trong lịch sử

Biến cách của ли́чность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ли́чностьли́чности
Sinh cách кого? чего?ли́чностили́чностей
Tặng cách кому? чему?ли́чностили́чностям
Đối cách кого? что?ли́чностьли́чности
Công cụ cách кем? чем?ли́чностьюли́чностями
Giới cách о ком? о чём?ли́чностили́чностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ли́чность

Câu ví dụ với ли́чность

  • Она сильная личность. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3604773
  • У него раздвоение личности. Anh ấy có hai nhân cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351715

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

личность nghĩa là gì?

личность (danh từ) nghĩa là nhân cách, nhân phẩm, ngươi, con người.

личность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ли́чность (phiên âm Latinh líčnostʹ, IPA [ˈlʲit͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.