лиша́йник
giống đựcbất động vật
lišájnik[lʲɪˈʂajnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лиша́йник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лиша́йник nghĩa là địa y, rêu.
Nghĩa của лиша́йник
Danh từ
- Địa y, rêu, liken (Lichenes).
Biến cách của лиша́йник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лиша́йник | лиша́йники |
| Sinh cách кого? чего? | лиша́йника | лиша́йников |
| Tặng cách кому? чему? | лиша́йнику | лиша́йникам |
| Đối cách кого? что? | лиша́йник | лиша́йники |
| Công cụ cách кем? чем? | лиша́йником | лиша́йниками |
| Giới cách о ком? о чём? | лиша́йнике | лиша́йниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лиша́йник
Câu hỏi thường gặp
лишайник nghĩa là gì?
лишайник (danh từ) nghĩa là địa y, rêu.
лишайник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лиша́йник (phiên âm Latinh lišájnik, IPA [lʲɪˈʂajnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.