TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ли́чный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
líčnyj[ˈlʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ли́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ли́чный nghĩa là riêng, tư, cá nhân.

Nghĩa của ли́чный

Tính từ

  1. Riêng, tư, riêng tư.
    • ли́чная со́бственность[quyền, chế độ] tư hữu, sở hữu tư nhân
    • ли́чное письмо́thư riêng
    • э́то моё ли́чное де́лоcái đó là việc riêng (việc tư) của tôi
    • личный секрета́рь[người] thư ký riêng
  2. присущий данному лицу Cá nhân.
    • ли́чное мне́ниеý kiến cá nhân
    • ли́чная отве́тственностьtrách nhiệm cá nhân
    • ли́чное досто́инствоnhân phẩm
  3. самоличный Chính mình, tự bản thân.
    • ли́чное уча́стие в рабо́теtự mình tham gia công việc
    • ли́чное местоиме́ние(ngữ pháp) đại từ nhân xưng (nhân vật, chỉ ngô)
    • личный соста́вsố nhân viên, công nhân viên
    • ли́чное де́лоhồ sơ cá nhân

Biến cách của ли́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchли́чныйли́чноели́чнаяли́чные
Sinh cáchли́чноголи́чноголи́чнойли́чных
Tặng cáchли́чномули́чномули́чнойли́чным
Đối cáchли́чный / ли́чноголи́чноели́чнуюли́чные / ли́чных
Công cụ cáchли́чнымли́чнымли́чнойли́чными
Giới cáchли́чномли́чномли́чнойли́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ли́чный

Đồng nghĩa

Họ từ của ли́чный

Câu ví dụ với ли́чный

  • У тебя есть личный дневник? Bạn có nhật ký không?Tatoeba #13979145
  • Я личный охранник Тома. Tôi là vệ sĩ của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3069173
  • Тому нужно немного личного пространства. Tom cần một ít không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5109890
  • Я лично считаю, что телесные наказания — необходимое зло. Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5739819
  • Я знаю её лично. Tớ biết con người cô ấy thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108316
  • Уважай моё личное пространство. Hãy tôn trọng không gian của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13226108
  • Уважайте моё личное пространство. Hãy tôn trọng không gian của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13226109
  • Она сильная личность. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3604773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

личный nghĩa là gì?

личный (tính từ) nghĩa là riêng, tư, cá nhân.

личный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ли́чный (phiên âm Latinh líčnyj, IPA [ˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.