TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лиши́ться

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lišítʹsja[lʲɪˈʂɨt͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лиши́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лиши́ться nghĩa là bị mất.

Nghĩa của лиши́ться

Thể hoàn thành của лиша́ться.

Động từ

  1. Bị mất.

Cặp thể của лиши́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ лиши́ться

NgôiTương lai
ялишу́сь
тылиши́шься
он / она́ / оно́лиши́тся
мылиши́мся
вылиши́тесь
они́лиша́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)лиши́лся
Giống cái (она́)лиши́лась
Giống trung (оно́)лиши́лось
Số nhiều (они́)лиши́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)лиши́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)лиши́тесь

Câu hỏi thường gặp

лишиться nghĩa là gì?

лишиться (động từ) nghĩa là bị mất.

лишиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лиши́ться (phiên âm Latinh lišítʹsja, IPA [lʲɪˈʂɨt͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.