TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ли́шний

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
líšnij[ˈlʲiʂnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ли́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ли́шний nghĩa là dư thừa.

Nghĩa của ли́шний

Tính từ

  1. Dư thừa.

Biến cách của ли́шний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchли́шнийли́шнеели́шняяли́шние
Sinh cáchли́шнеголи́шнеголи́шнейли́шних
Tặng cáchли́шнемули́шнемули́шнейли́шним
Đối cáchли́шний / ли́шнеголи́шнеели́шнююли́шние / ли́шних
Công cụ cáchли́шнимли́шнимли́шнейли́шними
Giới cáchли́шнемли́шнемли́шнейли́шних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ли́шний

Đồng nghĩa

Họ từ của ли́шний

Câu ví dụ với ли́шний

  • Не надо лишних слов! Đừng nói cái không cần thiết phải nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1449497
  • Когда я иду по магазинам, я всегда покупаю лишние вещи. Mỗi khi tôi đi mua sắm, tôi toàn mua những thứ không cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6393496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лишний nghĩa là gì?

лишний (tính từ) nghĩa là dư thừa.

лишний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ли́шний (phiên âm Latinh líšnij, IPA [ˈlʲiʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.