ли́шний
Dấu sắc trên ли́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ли́шний nghĩa là dư thừa.
Nghĩa của ли́шний
Tính từ
- Dư thừa.
Biến cách của ли́шний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ли́шний | ли́шнее | ли́шняя | ли́шние |
| Sinh cách | ли́шнего | ли́шнего | ли́шней | ли́шних |
| Tặng cách | ли́шнему | ли́шнему | ли́шней | ли́шним |
| Đối cách | ли́шний / ли́шнего | ли́шнее | ли́шнюю | ли́шние / ли́шних |
| Công cụ cách | ли́шним | ли́шним | ли́шней | ли́шними |
| Giới cách | ли́шнем | ли́шнем | ли́шней | ли́шних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ли́шний
Đồng nghĩa
Họ từ của ли́шний
Câu ví dụ với ли́шний
- Не надо лишних слов! Đừng nói cái không cần thiết phải nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1449497
- Когда я иду по магазинам, я всегда покупаю лишние вещи. Mỗi khi tôi đi mua sắm, tôi toàn mua những thứ không cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6393496
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лишний nghĩa là gì?
лишний (tính từ) nghĩa là dư thừa.
лишний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли́шний (phiên âm Latinh líšnij, IPA [ˈlʲiʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.